The EUR/AUD pair reached its all-time low in 2012, hitting A$1.16, largely due to the European debt crisis. Since then, the pair has risen significantly, reaching A$1.86 in 2020.

Đô la Úc là tiền tệ của Úc và các lãnh thổ bên ngoài của nó, cũng như của một số quốc đảo Thái Bình Dương độc lập. Nó được sử dụng làm đấu thầu hợp pháp tại Úc. AUD phụ thuộc rất nhiều vào giá của các mặt hàng mà Úc là nhà xuất khẩu chính, cụ thể là quặng sắt, than, khí đốt tự nhiên và dầu mỏ, vàng và oxit nhôm. Những thay đổi về giá của những mặt hàng đó sẽ ảnh hưởng đến đồng đô la Úc.

Đồng euro là tiền tệ chính thức của hầu hết các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu. Khu vực đồng euro, hay còn gọi là nhóm các quốc gia châu Âu sử dụng đồng euro, bao gồm khoảng 350 triệu người và có một nền kinh tế đa dạng và phức tạp. Đồng euro phổ biến với các nhà giao dịch ngoại hối. Đây là loại tiền tệ được giao dịch nhiều thứ hai trên thế giới sau đồng đô la Mỹ. Bất kỳ cuộc khủng hoảng lớn nào ở một hoặc một số quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu sẽ ảnh hưởng đến tỷ giá đồng euro. Khi tiến hành phân tích cơ bản về tiền tệ, các chỉ số kinh tế của Đức, Pháp, Ý và Tây Ban Nha nên được coi là có trọng số nhất trong nền kinh tế khu vực đồng euro trước tiên.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/AUD bao gồm các chỉ số kinh tế chung, chẳng hạn như thông tin về việc làm, dữ liệu lạm phát, doanh số bán lẻ, sản xuất công nghiệp, cán cân thương mại và công bố dữ liệu GDP, cũng như các quyết định của ngân hàng trung ương về lãi suất trong Khu vực đồng tiền chung châu Âu. và Úc. Các sự kiện chính trị, thiên tai và các chính sách khác nhau của chính phủ có thể tác động đáng kể đến tỷ giá hối đoái EUR/AUD.

Cảnh báo rủi ro: Giao dịch trên thị trường tài chính luôn tiềm ẩn nhiều rủi ro

Bạn có muốn mua Euro sang Đô la Úc (EURAUD) không? Dễ thôi!

BánMuaBán Chủ độngMua Chủ động
tín hiệu Mua
Bán1.63662
Mua1.63665
Cảm tính thị trường
90.0% ▴
Thay đổi trong một ngày0.01476(0.91%)

Kiếm tiền từ sự biến động của giá cả và tăng thu nhập của bạn với LiteFinance!

Tỷ giá của EURAUD (EURAUD) cặp tiền tệ ngày hôm nay là 1.63665 AUD. Giá cao nhất của EURAUD (EURAUD) cho hôm nay là 1.6406 AUD, giá thấp nhất là 1.6390 AUD. Giá mở cửa: 1.6399 AUD. Biểu đồ báo giá của cặp tiền EURAUD (EURAUD) trong thời gian thực hiển thị bên dưới.

Biểu đồ giá của EURAUD tại mốc thời gian thực

Có sẵn trong tài khoản giao dịch:
  • ECN
  • CLASSIC
Giá đóng cửa trước1.6399
Phạm vi trong ngày1.6390 - 1.6406
Mở1.6399
Vùng giá trong 52 tuần1.6109-1.8167
Khối lượngN/A
Khối lượng trung bìnhN/A
Mức chênh lệch0.3
Phí Swap lệnh mua-6.18
Quy mô hợp đồng100000
Phí swap bán1.064
Mức Stop & Mức Limit0
AUDCAD0.98890.98890.00613 0.62%
AUDCHF0.56110.5611-0.00116 -0.21%
AUDJPY112.61112.61-0.854 -0.75%
AUDNZD1.21571.2157-0.00808 -0.66%
AUDUSD0.70130.7013-0.01366 -1.91%
CADCHF0.56710.5671-0.00521 -0.91%
CADJPY113.89113.89-1.524 -1.32%
CHFJPY200.83200.83-0.983 -0.49%
EURAUD1.64011.64010.01476 0.91%
EURCAD1.62151.62150.02378 1.49%
EURCHF0.91970.91970.00518 0.57%
EURGBP0.86510.8651-0.00719 -0.82%
EURHKD9.01479.0147-0.08673 -0.95%
EURJPY184.74184.740.173 0.09%
EURMXN19.910519.9105-0.23894 -1.19%
EURNZD1.99411.99410.00333 0.17%
EURPLN4.24614.2461-0.00087 -0.02%
EURSGD1.48251.4825-0.00517 -0.35%
EURTRY53.430453.43040.50614 0.96%
EURUSD1.15021.1502-0.01215 -1.05%
EURZAR18.844018.8440-0.5617 -2.89%
GBPAUD1.89541.89540.03062 1.64%
GBPCAD1.87421.87420.04228 2.31%
GBPCHF1.06311.06310.01491 1.42%
GBPDKK8.63848.63840.07387 0.86%
GBPJPY213.47213.472.02 0.96%
GBPNOK12.788812.78880.39002 3.15%
GBPNZD2.30342.30340.02449 1.07%
GBPSEK12.650312.65030.09886 0.79%
GBPSGD1.71331.71330.00887 0.52%
GBPTRY61.748061.74801.08956 1.80%
GBPUSD1.32941.3294-0.00308 -0.23%
GBPZAR21.787221.7872-0.43605 -1.96%
NZDCAD0.81300.81300.01063 1.32%
NZDCHF0.46140.46140.00227 0.49%
NZDJPY92.6692.660.008 0.01%
NZDSGD0.74440.7444-0.00257 -0.34%
NZDUSD0.57710.5771-0.007 -1.20%
USDCAD1.40991.40990.03457 2.51%
USDCHF0.79970.79970.01258 1.60%
USDCNH6.77556.7755-0.03707 -0.54%
USDCZK20.990120.99010.0567 0.27%
USDDKK6.49826.49820.06912 1.08%
USDHKD7.83547.83540.00506 0.06%
USDHUF305.21305.21-5.214 -1.68%
USDILS2.94402.94400.01994 0.68%
USDJPY160.64160.641.936 1.22%
USDKRWN/AN/A28.78 1.92%
USDMXN17.311517.3115-0.01404 -0.08%
USDNOK9.61539.61530.30431 3.27%
USDPLN3.69253.69250.03758 1.03%
USDSEK9.51689.51680.08214 0.87%
USDSGD1.28851.28850.00857 0.67%
USDTRY46.447246.44720.77915 1.71%
USDZAR16.384216.3842-0.31428 -1.88%

Những sự thật thú vị về EURAUD (Euro sang Đô la Úc)

Đồng Euro là tiền tệ đứng thứ hai thế giới sau đồng đô la Mỹ. EUR có thể được tìm thấy ở bất kỳ quốc gia nào trên thế giới. Do đó, công dân châu Âu không phải lo lắng khi ra nước ngoài - họ có thể đổi đồng nội tệ của mình ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

Chính sách tiền tệ của Liên minh châu Âu được quyết định bởi ngân hàng trung ương châu Âu hoặc ECB. ECB đã duy trì chính sách tiền tệ ổn định kể từ năm 2016, khiến đồng Euro trở thành một trong những đồng tiền ổn định nhất.

Mặc dù đồng EURO được tạo ra vào năm 1999, nhưng trong gần ba năm, nó chỉ được sử dụng cho thanh toán điện tử. Năm 2002, 12 quốc gia EU đã sử dụng đồng Euro làm đồng nội tệ duy nhất. Giai đoạn chuyển tiếp khá ngắn. Nó diễn ra từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 28 tháng 2 năm 2002. Hiện tại, EUR là tiền tệ chính thức tại 19 quốc gia thành viên EU.

Tiền giấy Euro giống nhau ở tất cả các nước EU, trong khi tiền xu có thể khác nhau. Một mặt của đồng xu giống nhau ở tất cả các quốc gia thành viên, nhưng mặt còn lại có thể khác nhau. Quốc gia đúc tiền có thể thêm biểu tượng riêng liên quan đến quốc gia đó.

Đồng đô la Úc là một loại tiền tệ trẻ khác. Mặc dù không còn non trẻ như EUR nhưng AUD chỉ mới xuất hiện vào năm 1966. Trước AUD, bảng Úc là đồng nội tệ của Úc. Bảng Úc tồn tại từ năm 1910 đến năm 1966.

Ngân hàng Dự trữ Úc xác định giá trị của đồng đô la Úc. RBA xác định chính sách tiền tệ. Các quyết định và manh mối của ngân hàng trung ương về lộ trình tiền tệ trong tương lai sẽ đẩy giá AUD lên hoặc kéo nó xuống. Hiện tại, tiền giấy mệnh giá 5, 10, 20, 50 và 100 AUD đang được lưu hành.

Tỷ giá EUR/AUD không biến động mạnh vì cặp tiền này không phổ biến đối với các nhà giao dịch. Vì các phiên giao dịch của Vương quốc Anh và Úc không giao nhau, thời điểm tốt nhất để giao dịch EUR sang AUD là từ 16:00 đến 20:00 (GMT+3, được chỉ định trong nền tảng giao dịch của LiteFinance).

Phân tích kỹ thuật & cơ bản và dự báo EUR/AUD (Euro sang Đô la Úc)

28.03.2022 20:40
EUR/AUD: Ichimoku indicators analysis
Được viết bởi CLAWS & HORNS

Let's look at the four-hour chart. Tenkan-sen line is below Kijun-sen, the lines are horizontal . Co...

53896
04.02.2022 22:29
EUR/AUD: Ichimoku indicators analysis
Được viết bởi CLAWS & HORNS

Let's look at the four-hour chart. Tenkan-sen line is above Kijun-sen, the lines are horizontal . Co...

50586
01.02.2022 02:19
EUR/AUD: Ichimoku indicators analysis
Được viết bởi CLAWS & HORNS

Let's look at the four-hour chart. Tenkan-sen line is above Kijun-sen, the lines are horizontal . Co...

43842
Xem tất cả
Theo dõi chúng tôi trên các mạng xã hội!
Điện thoại
Live Chat
Phản hồi
Live Chat